CHUẨN ĐIỂM THI

Nhật ngữ Đông Du


THÔNG BÁO

V/v: MÔN THI VÀ ĐIỂM LIỆT CỦA KỲ THI VƯỢT BẬC, SƠ-TRUNG CẤP

 

LỚP

MÔN

ĐIỂM TỐI ĐA

ĐIỂM TỐI THIỂU

CT1+PC2+PT4

Viết

Nghe

Tng V+N (N5)

Đàm thoại

Dịch

Hán tự

TNG

120

60

180

100

70

100

450

60(50%)

30(50%)

108(60%)

50(50%)

35(50%)

50(50%)

315(70%)

CT4+PC8

T vng-Văn phạm

Đọc

Nghe

Tng TV+Đ+N(N3)

Đàm thoại

Dịch

Hán tự

TNG

60

60

60

180

100

70

100

450

24(40%)

24(40%)

24(40%)

108(60%)

50(50%)

35(50%)

50(50%)

315(70%)

CT2+PC4+PT8

Viết (TV:35,Đ-VP:85)

Nghe

Tng V+N(N4)

Dịch

Luận

Đàm thoại

Hán tự

TNG

120

60

180

100

70

100

100

550

60(50%)

24(40%)

108(60%)

50(50%)

35(50%)

50(50%)

50(50%)

385(70%)

CT5+PC10

T vng-VP

Đọc

Nghe

Tng TV+Đ+N (N2)

Dịch

Luận

Đàm thoại

Hán tự

TNG

60

60

60

180

100

70

100

100

550

24(40%)

24(40%)

24(40%)

108(60%)

50(50%)

35(50%)

50(50%)

50(50%)

385(70%)

  • Thi cuối khóa các lớp thường: Viết (200), Nghe (50)

Điểm tối thiểu để lên lớp: 175 (70%)

 

BGH

――――――――――――――――

ドンズー日本語学校

副校長NGUYEN THI DUYEN

Email Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ,

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tel(84)28-3845-3782

43D/46,HO VAN HUE,P.9,PHU NHUAN

HO CHI MINH,VIET NAM

―――――――――――――――――